thông điệp

  1. mémorial.
    • Thông điệp ngoại giao
      mémorial diplomatique.
  2. message.
    • Thông điệp của tổng thống
      message du Président de la république.
thông điệp
Hội nghị hòa bình gửi một thông điệp về đoàn kết và hy vọng.